Mô tả máy đo độ đục để bàn HI88713 Hanna:

– Máy đo độ đục để bàn HI88713 Hanna có có bốn tùy chọn để đo độ đục: FNU, FAU và NTU và không tỉ lệ.
– Thang đo độ đục cho mỗi chế độ là:
+ 0.00 – 1000 FNU.
+ 10.0 – 4000 FAU.
+ 0.00 – 4000 NTU (chế độ tỷ lệ).
+ 0.00 – 1000 NTU (chế độ không tỷ lệ).
– Kết quả đo độ đục có thể được đọc theo Đơn vị FNU, FAU, EBC và NTU.
– Tuân thủ ISO – HI88713 đáp ứng yêu cầu của phương pháp ISO 7027 để đo độ đục.
– Hiệu chuẩn độ đục 2, 3,4, 5 điểm bằng dung dịch chuẩn kèm (<0,1, 15, 100, 750 và 2000 NTU).
– AMCO AEPA-1 – Chuẩn AMCO AEPA-1 cung cấp được công nhận theo chuẩn chính của USEPA.
– Dữ liệu GLP – HI88713 có tính năng GLP hoàn chỉnh (Thực hành phòng thí nghiệm tốt).
– Ghi dữ liệu – Lên đến 200 phép đo có thể được lưu trữ trong bộ nhớ nội bộ và truy hồi bất cứ lúc nào.
– Để lưu trữ hoặc phân tích thêm, dữ liệu được ghi có thể được tải về máy tính Windows bằng cổng USB và phần mềm HI 92000.
– Các chế độ hướng dẫn độc đáo cung cấp thêm thông tin để giúp người sử dụng khi đo.
– Trợ giúp theo ngữ cảnh.
– Màn hình đồ họa LCD
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của máy đo độ đục để bàn HI88713 Hanna:
– Thang đo:
+ Chế độ FNU: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 FNU.
+ Chế độ FAU: 10.0 to 99.9; 100 to 4000 FAU.
+ Chế độ Ratio NTU: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 4000 NTU 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 980 EBC.
+ Chế độ Non-Ratio NTU: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 NTU 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 245 EBC.
– Độ phân giải:
+ Chế độ FNU: 0.01; 0.1; 1 FNU.
+ Chế độ FAU: 0.1; 1 FAU.
+ Chế độ Ratio NTU: 0.01; 0.1; 1 NTU / 0.01; 0.1; 1 EBC.
+ Chế độ Non-Ratio NTU: 0.01; 0.1; 1 NTU / 0.01; 0.1; 1 EBC.
– Độ chính xác:
+ Chế độ FNU: ±2%.
+ Chế độ FAU: ±10%.
+ Chế độ Ratio NTU: ±2%.
+ Chế độ Non-Ratio NTU: ±2%.
– Đèn nguồn: IR LED.
– Đèn chỉ thị: silicon photocell.
– Hiệu chuẩn: 2, 3, 4, 5 điểm chuẩn.
– Kết nối PC: USB.
– Môi trường: 0°C (32°F) to 50°C (122°F); max 95% RH không ngưng tụ.
– Nguồn cung cấp: 12VDC.
– Kích thước: 230 x 200 x 145 mm.
– Trọng lượng: 2.5kg.
Cung cấp bao gồm
Cung cấp bao gồm:
– Máy chính HI88713.
– Cuvet mẫu và nắp: 6.
– Cuvet hiệu chuẩn HI88713-11.
– Dầu silicon.
– Khăn lau cuvet.
– Adapter.
– Hướng dẫn sử dung tiếng anh + tiếng Việt.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.